簾子
liêm tử
Hán Việt: liêm tử · Pinyin: lián zi
Tổng quan
mành; rèm. mành trúc. 窗簾子. rèm cửa sổ
帘 2.竹~ㄧ窗~。
用來遮蔽門窗的竹簾。《老殘遊記》第二回:「從後臺簾子裡面出來一個男人。」《文明小史》第五九回:「沖天砲剛上臺階,伺候的小子早打開簾子。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 rèm
- VietPhrases rèm
- Tần suất từ màn cửa; màn; đui mù, (nghĩa bóng) không nhìn thấy, không thấy được, mù quáng, không có lối ra, cụt (ngõ...), không rõ ràng, khó thấy, khó nhìn, (từ lóng) say bí tỉ ((cũng) blind drunk), mặt sơ hở của mình, bức màn che; mành mành, rèm, miếng (da, vải) che mắt (ngựa), cớ, bề ngoài giả dối, (từ lóng) chầu rượu bí tỉ, (quân sự) luỹ chắn, công sự, (the blind) (số nhiều) những người mù, (tục ngữ) xứ mù thằng chột làm vua, làm đui mù, làm loà mắt, làm mù quáng, đi liều, vặn ẩu (ô tô, mô tô); liêm tý/liêm tử: mành/rèm; rèm
- Biên soạn 簾子 iánzi* n. <coll.> hanging screen; curtain
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 泛指門簾或窗簾。《儒林外史》第二四回:「忽然一陣微微的風,把蠟燭頭吹的亂搖,掀開帘子伸進一個頭來。」也稱為「帘兒」。
- MOE · 教育部重編國語辭典 用來遮蔽門窗的竹簾。《老殘遊記》第二回:「從後臺簾子裡面出來一個男人。」《文明小史》第五九回:「沖天砲剛上臺階,伺候的小子早打開簾子。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 帘 2.竹~ㄧ窗~。
- Kaggle Zh-Vi blind
Eng
- Cihui curtain
- Tần suất từ 簾子 iánzi* n. <coll.> hanging screen; curtain
Đức
- Handedict Gardine