簾子

lián zi liêm tử

Hán Việt: liêm tử · Pinyin: lián zi

Tổng quan

rèm

Cấu tạo: (liêm) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rèm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指門簾或窗簾。《儒林外史》第二四回:「忽然一陣微微的風,把蠟燭頭吹的亂搖,掀開帘子伸進一個頭來。」也稱為「帘兒」。
  • MOE · 教育部重編國語辭典 用來遮蔽門窗的竹簾。《老殘遊記》第二回:「從後臺簾子裡面出來一個男人。」《文明小史》第五九回:「沖天砲剛上臺階,伺候的小子早打開簾子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 帘 2.竹~ㄧ窗~。
  • Tân Hoa Tự Điển 帘②竹~ㄧ窗~。

Eng

  • CC-CEDICT curtain
  • Cihui curtain