簾官 lián guān · liêm quan Hán Việt: liêm quan · Pinyin: lián guān Tổng quan Cấu tạo: 簾 (liêm) + 官 (quan)Pinyinlián guānHán Việtliêm quanCấu tạo簾 + 官 · liêm + quan nghĩa thành phần: liêm + quan Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 科舉時代鄉會試貢院內的官員。分內、外簾,在外監試的官員稱為「外簾」,在內閱卷的稱為「內簾」。因皆不得出堂簾之外,故統稱為「簾官」。