簿册

bù cèbộ sách

Hán Việt: bộ sách · Pinyin: bù cè

Tổng quan

sổ sách; sổ chi tiêu

新华 · Tân Hoa Đại lục

记事记账的簿子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

記事或記帳用的簿子。如:「帳冊也是一種簿冊。」

Cấu tạo: 簿 (bộ) + 冊 (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sổ đăng ký
  • Cihui sổ địa chính
  • Cihui sổ kế toán
  • Cihui sổ cái sổ sách; sổ chi tiêu。記事記帳的簿子。
  • Tần suất từ sổ chi tiêu
  • Biên soạn 簿冊 bùcè n. books for taking notes or keeping accounts M:¹běn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 記事或記帳用的簿子。如:「帳冊也是一種簿冊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 记事记账的簿子。

Eng

  • JMdict (bound) book
  • JMdict notebook
  • Cihui a register; land register; account book; ledger
  • Tần suất từ 簿冊 bùcè n. books for taking notes or keeping accounts M:¹běn

ja

  • JMdict 簿冊(ぼさつ)

Từ liên quan

Gần nghĩa

冊頁 · 册亨 · 册历 · 册命 · 册子 · 册封 · 册府 · 册文