簿錄
bộ lục
Hán Việt: bộ lục
Tổng quan
danh mục: mục lục/đăng ký/vào sổ
Nghĩa
Việt
- Cihui danh mục: mục lục/đăng ký/vào sổ
Eng
- Cihui 簿錄 ùlù <wr.> v. make an inventory of a criminal's possessions and confiscate them ◆n. 1. record of things/events 2. catalogue of books M:¹běn