簿籍
bộ tịch
Hán Việt: bộ tịch · Pinyin: bù jí
Tổng quan
sổ sách kế toán | sổ đăng ký | hồ sơ sổ sách; sổ danh sách; sổ kế toán; sổ chi tiêu。帳簿、名冊等。
Nghĩa
Việt
- Cihui sổ sách kế toán | sổ đăng ký | hồ sơ sổ sách; sổ danh sách; sổ kế toán; sổ chi tiêu。帳簿、名冊等。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.戶籍簿。漢.王充《論衡.自紀》:「夫宅舍多,土地不得小;戶口眾,簿籍不得少。」 2.帳簿。宋.朱熹〈戊申封事〉:「積累掛欠空載簿籍,不可催理者者,撥還版曹。」《福惠全書.卷三.蒞任部.親查閱》:「出入絲毫,皆登簿籍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 账簿、名册等。
Eng
- CC-CEDICT account books|registers|records
- Cihui account books; registers; records