簿記
bộ kí
Hán Việt: bộ kí · Pinyin: bù jì
Tổng quan
ghi sổ sách kế toán uốn sổ ghi chép. Cuốn sổ tay. bạ kí bạ kí ☆Cuốn sổ ghi chép. Cuốn sổ tay. 名 1. bút toán; cách ghi sổ kế toán; nghiệp vụ ghi chép kế toán。會計工作中有關記帳的技術。 2. sổ kế toán; sổ sách ghi chép đúng quy trình kế toán。 符合會計規程的帳簿。
Nghĩa
Việt
- Cihui bạ kí bạ kí ☆Cuốn sổ ghi chép. Cuốn sổ tay.
- Cihui ghi sổ sách kế toán uốn sổ ghi chép. Cuốn sổ tay. bạ kí bạ kí ☆Cuốn sổ ghi chép. Cuốn sổ tay. 名 1. bút toán; cách ghi sổ kế toán; nghiệp vụ ghi chép kế toán。會計工作中有關記帳的技術。 2. sổ kế toán; sổ sách ghi chép đúng quy trình kế toán。 符合會計規程的帳簿。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.記錄的工作。《新唐書.卷四七.百官志二》:「教學則簿記課業,供奉几案、紙筆,皆預偫焉。」 2.會計工作中依一定格式,記載有關出納項目的技術。如:「一般說來,商科的學生都有簿記的課程。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 会计工作中有关记账的技术;符合会计规程的账簿。
Eng
- CC-CEDICT bookkeeping
- Cihui bookkeeping
ja
- JMdict bookkeeping