簿记
bộ kí
Hán Việt: bộ kí · Pinyin: bù jì
Tổng quan
bút toán; cách ghi sổ kế toán; nghiệp vụ ghi chép kế toán.; sổ kế toán; sổ sách ghi chép đúng quy trình kế toán
会计工作中有关记账的技术; 符合会计规程的账簿。
1.記錄的工作。《新唐書.卷四七.百官志二》:「教學則簿記課業,供奉几案、紙筆,皆預偫焉。」 2.會計工作中依一定格式,記載有關出納項目的技術。如:「一般說來,商科的學生都有簿記的課程。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ kế toán (Tech) kế toán; nội dịch (vận hành tiên khởi); cách ghi sổ kế toán; nghiệp vụ ghi chép kế toán; sổ kế toán; sổ sách ghi chép đúng quy trình kế toán
- Biên soạn 簿記 bùjì n. bookkeeping
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.記錄的工作。《新唐書.卷四七.百官志二》:「教學則簿記課業,供奉几案、紙筆,皆預偫焉。」 2.會計工作中依一定格式,記載有關出納項目的技術。如:「一般說來,商科的學生都有簿記的課程。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 会计工作中有关记账的技术; 符合会计规程的账簿。
Eng
- JMdict bookkeeping
- Cihui bookkeeping
- Tần suất từ 簿記 bùjì n. bookkeeping
ja
- JMdict 簿記(ぼき)
other
- Nguồn khác Cuốn sổ ghi chép. Cuốn sổ tay