簿錄

bộ lục

Hán Việt: bộ lục

Tổng quan

mục lục; đăng ký; vào sổ

新华 · Tân Hoa Đại lục

查抄財產。《新唐書.卷一四九.劉晏傳》:「然已命簿錄其家,唯雜書兩乘,米麥數斛,人服其廉。」

Cấu tạo: 簿 (bộ) + 錄 (lục)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. make an inventory of a criminal's possessions and confiscate them ◆n. 1. record of things/events 2. catalogue of books M:¹běn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 查抄財產。《新唐書.卷一四九.劉晏傳》:「然已命簿錄其家,唯雜書兩乘,米麥數斛,人服其廉。」

Eng

  • Cihui 簿錄 ùlù <wr.> v. make an inventory of a criminal's possessions and confiscate them ◆n. 1. record of things/events 2. catalogue of books M:¹běn

other

  • Nguồn khác Ghi chép vào sổ sách
  • Nguồn khác Soát xét sổ sách

Từ liên quan

Gần nghĩa

錄下 · 錄供 · 錄像 · 錄入 · 錄共 · 錄製 · 錄取 · 錄屏