籌碼

chóu mǎ trù mã

Hán Việt: trù mã · Pinyin: chóu mǎ

Tổng quan

quân bài thương lượng | phỉnh chơi game | chip ở sòng bạc

Cấu tạo: (trù) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quân bài thương lượng | phỉnh chơi game | chip ở sòng bạc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賭博時記數用的器具。也作「籌馬」。 2.對自己有利的條件或情勢。如:「他因握有籌碼,在談判時總是無往不利。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用于记数、计算的用具。比喻可以凭藉的条件文凭成了他讨价还价的筹码。

Eng

  • CC-CEDICT bargaining chip; gaming chip; casino token
  • Cihui bargaining chip; gaming chip; casino token

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

现款