籌策
trù sách
Hán Việt: trù sách · Pinyin: chóu cè
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui TRÙ SÁCH Bàn bạc tính toán. Theo Thiền gia, chỉ cho người tu rơi vào vọng niệm. Đây là điều đại kỵ của việc tham thiền ngộ đạo. Tiết Bác Sơn Hòa thượng truyện trong NLQL q.35 ghi: 和尚曰:向後還有事也無?壽昌曰:老僧只知二時鬻飯、不復知有向後事。又問、壽昌曰:汝後得坐披衣、幸無籌策足矣。遂命秉拂。 Hòa thượng hỏi: Có việc sau này chăng? T…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代計算用具。《老子》第二七章:「善數不用籌策,善閉無關楗而不可開。」 2.籌劃計策。《漢書.卷三一.陳勝項籍傳》:「坐運籌策,公不如我。」
Eng
- Cihui 籌策 hóucè* v. <wr.> plan; procedure; move