籌策
trù sách
Hán Việt: trù sách · Pinyin: chóu cè
Tổng quan
1.亦作"筹策"。 2.竹码子。古时计算用具。 3.犹筹算。谋划; 揣度料量。
1.古代計算用具。《老子》第二七章:「善數不用籌策,善閉無關楗而不可開。」 2.籌劃計策。《漢書.卷三一.陳勝項籍傳》:「坐運籌策,公不如我。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 籌策 hóucè* v. <wr.> plan; procedure; move
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.古代計算用具。《老子》第二七章:「善數不用籌策,善閉無關楗而不可開。」 2.籌劃計策。《漢書.卷三一.陳勝項籍傳》:「坐運籌策,公不如我。」
Eng
- Cihui 籌策 hóucè* v. <wr.> plan; procedure; move
other
- Nguồn khác Theo Thiền gia, chỉ cho người tu rơi vào vọng niệm
- Nguồn khác Đây là điều đại kỵ của việc tham thiền ngộ đạo
- Nguồn khác Tiết Bác Sơn Hòa thượng truyện trong NLQL q
- Nguồn khác 35 ghi: 和尚曰:向後還有事也無?壽昌曰:老僧只知二時鬻飯、不復知有向後事。又問、壽昌曰:汝後得坐披衣、幸無籌策足矣。遂命秉拂。 Hòa thượng hỏi: Có việc sau này chăng? Thọ Xương đáp: Lão tăng chỉ biết hai thời cơm cháo, không còn nghĩ đến việc sau này
- Nguồn khác Lại hỏi, Thọ Xương đáp: Về sau ông được ngồi mặc áo, mong ông không rơi vào vọng niệm
- Nguồn khác Nghe nói rồi Hòa thượng vâng lệnh lên tòa thuyết pháp