籍書

jí shū tịch thư

Hán Việt: tịch thư · Pinyin: jí shū

Tổng quan

Cấu tạo: (tịch) + (thư)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓用书籍代替卧席。喻迷于诗书之中。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓用书籍代替卧席。喻迷于诗书之中。