籍年

jí nián tịch niên

Hán Việt: tịch niên · Pinyin: jí nián

Tổng quan

Cấu tạo: (tịch) + (niên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 东晋和南朝凡在官役者﹐户口均列入黄籍。黄籍中登记的服官役的年限称为籍年。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.东晋和南朝凡在官役者﹐户口均列入黄籍。黄籍中登记的服官役的年限称为籍年。