籍沒

jí mò tịch một

Hán Việt: tịch một · Pinyin: jí mò

Tổng quan

kê biên và sung công

Cấu tạo: (tịch) + (một)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hâu góp tài sản của kẻ phạm tội, ghi vào sổ sách, làm của công. tịch một tịch một ☆Thâu góp tài sản của kẻ phạm tội, ghi vào sổ sách, làm của công.
  • Cihui kê biên và sung công

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時指登錄財產或家口,以沒收充公。《三國志.卷三○.魏書.東夷傳》:「季父牛加有二心,位居殺季父父子,籍沒財物,遣使簿斂送官。」唐.薛調《無雙傳》:「無雙遭亂世籍沒,而仙客之志,死而不奪。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉登记并没收(家产)。

Eng

  • CC-CEDICT (literary) (of the government) to register and confiscate (sb's property)
  • Cihui 籍沒 jímò v. inventory sb.'s property and confiscate it
  • Cihui (literary) (of the government) to register and confiscate (sb's property)