籍田

jí tián tịch điền

Hán Việt: tịch điền · Pinyin: jí tián

Tổng quan

uộng do vua hoặc các quan thay mặt vua, đích thân ra cày cấy để làm gương, khuyến khích nông nghiệp. tịch điền tịch điền ☆Ruộng do vua hoặc các quan thay mặt vua, đích thân ra cày cấy để làm gương, khuyến khích nông nghiệp.

Cấu tạo: (tịch) + (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uộng do vua hoặc các quan thay mặt vua, đích thân ra cày cấy để làm gương, khuyến khích nông nghiệp. tịch điền tịch điền ☆Ruộng do vua hoặc các quan thay mặt vua, đích thân ra cày cấy để làm gương, khuyến khích nông nghiệp.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古時天子親耕之田。《詩經.周頌.載芟.序》:「載芟,春籍田而祈社稷也。」《漢書.卷六五.東方朔傳》:「顧成廟遠無宿宮,又有荻竹籍田,足下何不白主獻長門園?此上所欲也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 藉田。古代天子﹑诸侯征用民力耕种的田。相传天子籍田千亩﹐诸侯百亩。每逢春耕前﹐由天子﹑诸侯执耒耜在籍田上三推或一拨﹐称为"籍礼"﹐以示对农业的重视。亦指天子示范性的耕作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.藉田。古代天子﹑诸侯征用民力耕种的田。相传天子籍田千亩﹐诸侯百亩。每逢春耕前﹐由天子﹑诸侯执耒耜在籍田上三推或一拨﹐称为"籍礼"﹐以示对农业的重视。亦指天子示范性的耕作。