籍貫

jí guàn tịch quán

Hán Việt: tịch quán · Pinyin: jí guàn

Tổng quan

nguyên quán | nơi tổ tiên | sinh quán được đăng ký ơi quê hương mình. tịch quán tịch quán ☆Nơi quê hương mình. quê quán。祖居或個人出生的地方。

Cấu tạo: (tịch) + (quán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tịch quán tịch quán ☆Nơi quê hương mình.
  • Cihui nguyên quán | nơi tổ tiên | sinh quán được đăng ký ơi quê hương mình. tịch quán tịch quán ☆Nơi quê hương mình. quê quán。祖居或個人出生的地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.祖居地。 2.生長或寄居已滿法定年限,准予入籍之地。也稱為「本籍」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祖居或个人出生的地方。

Eng

  • CC-CEDICT one's ancestral home (registered place of family origin, typically inherited patrilineally and recorded in official documents)
  • Cihui one's ancestral home (registered place of family origin, typically inherited patrilineally and recorded in official documents)