籠牢
lung lao
Hán Việt: lung lao
Tổng quan
LUNG LAO Trói buộc. Tiết Lạc Phố Hòa thượng trong TĐT q. 9 ghi: 識鎖難開、疑网籠牢。 Gông xiềng của thức (tình) khó mở, lưới nghi trói buộc
Nghĩa
other
- Nguồn khác Tiết Lạc Phố Hòa thượng trong TĐT q
- Nguồn khác 9 ghi: 識鎖難開、疑网籠牢。 Gông xiềng của thức (tình) khó mở, lưới nghi trói buộc