籠羅

lóng luó lung la

Hán Việt: lung la · Pinyin: lóng luó

Tổng quan

Cấu tạo: (lung) + (la)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LUNG LA Khống chế, trói buộc, bao phủ. Tiết Viên Ngộ Cần Thiền sư trong GTPĐL q. 25 ghi: 千聖籠羅不住。 Ngàn thánh khống chế chẳng được.