籲天

xū tiān dụ thiên

Hán Việt: dụ thiên · Pinyin: xū tiān

Tổng quan

Cấu tạo: (dụ) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui êu trời than khổ. dụ thiên dụ thiên ☆Kêu trời than khổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向上天呼告。《書經.泰誓中》:「朋家作仇,脅權相滅,無辜籲天,穢德彰聞。」

Eng

  • Cihui 吁天 ùtiān v.o. cry to Heaven; appeal to God