籲天

xū tiāndụ thiên

Hán Việt: dụ thiên · Pinyin: xū tiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.向天呼冤。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向上天呼告。《書經.泰誓中》:「朋家作仇,脅權相滅,無辜籲天,穢德彰聞。」

Cấu tạo: 籲 (dụ) + 天 (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 kêu trời
  • Biên soạn cry to Heaven; appeal to God

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向上天呼告。《書經.泰誓中》:「朋家作仇,脅權相滅,無辜籲天,穢德彰聞。」

Eng

  • Cihui 吁天 ùtiān v.o. cry to Heaven; appeal to God

Từ liên quan

Gần nghĩa

吁吁 · 吁咈 · 吁嗟 · 吁求 · 籲請 · 天上 · 天下 · 天主