籲

yùdụNôm hu

Hán Việt: dụ · Pinyin: yù · Nôm: hu

Tổng quan

Kêu, gọi, thỉnh cầu. Như hô dụ vô môn [呼籲無門] không chỗ kêu cầu

籲俊 · 籲天 · 籲求 · 籲告 · 籲懇 · 籲留 · 籲禱 · 籲號

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyù
Hán Việtdụ
Âm Nômhu
Quảng Đôngjoek3
Mân Namio̍k
Nhật BảnYOBU
Hàn Quốc유
Chú âmㄓㄡˋ
Hán ngữ Trung cổjyoh
Phản thiết羊戍切
Thanh mẫu以
Vận遇
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Kêu, gọi, thỉnh cầu. Như hô dụ vô môn [呼籲無門] không chỗ kêu cầu

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm hu hu thỉnh (kêu gọi), hu hô (hô hào) [Eng: to call, to appeal]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 呼喊、請求。如:「呼籲」。《書經.泰誓》:「無辜籲天,穢德彰聞。」唐.柳宗元〈駁復讎議〉:「上下蒙冒,籲號不聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 籲zhòu ⒈古同籀”。

Eng

  • CC-CEDICT to implore

Nguồn gốc

top-bottom

Thuyết Văn

呼也。 从𩑋。籥聲。讀與籥同。 商書曰。率籲衆戚。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

呼當作𧦝。言部曰。𧦝者、召也。口部曰。召者、𧦝也。周書。乃有室大競。籲俊尊上帝。某氏曰。招呼賢俊與共尊事上天。商書。率籲衆戚。出矢言。某氏曰。籲、和也。率和衆憂之人。出正直之言。按和之訓未知何出。葢謂籲同龠。龠以和衆聲也。夫下文自我王來、至底綏四方皆民不欲徙之言。姚氏鼐之說是也。籲衆戚、出矢言。正謂不欲徙之民相𧦝急出誓言。爲盤庚斆民命衆張本。注疏殊繆。 羊戍切。古音在二部。讀如姚。 見盤庚上。戚今本作慼。俗字也。衞包所改。

【籲】 (dụ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 𩑋 (𩑋) , Thanh phù (聲符): 籥 (thược) Nghĩa: hô (Thở ra. Đối lại với ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 吁 · 龥 · 𥸤 · 吁 · 龥 · 吁 · 吁 · 龥