米七师

mễ thất sư

Hán Việt: mễ thất sư

Tổng quan

MỄ THẤT SƯ Biệt hiệu của Thiền sư Mễ, đời Đường. Sư ở Kinh Triệu, được người thời ấy gọi là Mễ Thất Sư, Mễ Hồ, Mễ Hòa Thượng.

Cấu tạo: (mễ) + (thất) + (sư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui MỄ THẤT SƯ Biệt hiệu của Thiền sư Mễ, đời Đường. Sư ở Kinh Triệu, được người thời ấy gọi là Mễ Thất Sư, Mễ Hồ, Mễ Hòa Thượng.