米湯

mǐ tāng mễ thang

Hán Việt: mễ thang · Pinyin: mǐ tāng

Tổng quan

nước cơm: nước cháo/cháo lỏng

Cấu tạo: (mễ) + (thang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước cơm: nước cháo/cháo lỏng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用米煮成的湯。 2.比喻奉承的話。《官場現形記》第七回:「著實灌了些米湯,把他興頭的了不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 米煮的汤汁衣无领,裤无裆,三餐光只喝米汤; 比喻甜言蜜语。俗谓用甜言蜜语讨好、奉承别人为灌米汤”。
  • Tân Hoa Tự Điển ①米煮的汤汁衣无领,裤无裆,三餐光只喝米汤。②比喻甜言蜜语。俗谓用甜言蜜语讨好、奉承别人为灌米汤”。

Eng

  • CC-CEDICT water in which rice has been boiled and then strained out
  • Cihui water in which rice has been boiled and then strained out
  • Cihui 米湯 ǐtang n. 1. water in which rice has been cooked 2. thin rice/millet gruel 3. flattering words | Tā ¹yòu gěi nǐ ∼ le. He is flattering you again.