米芾

mǐ fú mễ phất

Hán Việt: mễ phất · Pinyin: mǐ fú

Tổng quan

Mi Fu (1051-1107), nhà thơ và thư pháp thời Tống

Cấu tạo: (mễ) + (phất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Mi Fu (1051-1107), nhà thơ và thư pháp thời Tống

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1051~1107)字元章,號海嶽外史,又號鹿門居士。宋襄陽人,世稱為「米襄陽」。倜儻不羈,舉止顛狂,故世稱為「米顛」。為文奇險,妙於翰墨,畫山水人物,亦自成一家,愛金石古器,尤愛奇山,世有元章拜石之語。官至禮部員外郎,也稱為「米南宮」。著有《寶晉英光集》、《書史》、《畫史》、《硯史》等書。

Eng

  • CC-CEDICT Mi Fu (1051-1107), Song poet and calligrapher
  • Cihui Mi Fu (1051-1107), Song poet and calligrapher