fèi phất

Hán Việt: phất · Pinyin: fèi

Tổng quan

xem 蔽芾[bi4 fei4] sự um tùm của cây cối

芾1. · 芾2. · 米芾 · 蔽芾 · 芾芾 · 朱芾 · 棠芾 · 赤芾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinfèi
Hán Việtphất
Quảng Đôngfai3
Nhật BảnHI
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄟˋ
Hán ngữ Trung cổpad
Baxter-Sagartpjut
Hán ngữ Thượng cổpjut
Phản thiết方味切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {tế} [蔽]. {Tế phất} [蔽芾] mậu thịnh.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.草木茂盛的樣子。如:「荒茅芾芾」。《詩經.召南.甘棠》:「蔽芾甘棠,勿翦勿伐。」宋.王禹偁〈茶園十二韻〉詩:「蔽芾餘千本,青蔥共一園。」後比喻庇蔭。宋.蘇軾〈寶月大師塔銘〉:「錦城之東,松柏森然,子孫如林,蔽芾其陰。」 2.植物幼嫩或樹葉初生的樣子。《詩經.小雅.我行其野》:「我行其野,蔽芾其樗。」宋.蘇軾〈和趙景貺栽檜〉詩:「乃知蔽芾初,甚要封植勤。」

Eng

  • CC-CEDICT see 蔽芾[bi4 fei4]
  • CC-CEDICT luxuriance of vegetation

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【韻會】【正韻】𠀤方味切,音沸。【詩·召南】蔽芾甘棠。【傳】蔽芾,小貌。 又布蓋切,音貝。義同。 又【廣韻】分物切,音弗。草木翳薈也。【博雅】芾芾,茂也。 又【韻畧】與韍同。【詩·曹風】彼其之子,三百赤芾。【傳】芾,韠也。【小雅】朱芾斯皇。

Tự hình

  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𦬝