籵籬

fán lí

Pinyin: fán lí

Tổng quan

Cấu tạo: + (li)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 以竹木编成篱笆﹐作为房舍外蔽。引申为防卫; 犹门户。比喻某种造诣﹑境界。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.以竹木编成篱笆﹐作为房舍外蔽。引申为防卫。 2.犹门户。比喻某种造诣﹑境界。