粉侯
phấn hầu
Hán Việt: phấn hầu · Pinyin: fěn hóu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指三國魏何晏。晏面如傅粉,娶魏公主。後亦稱駙馬。《宋史.卷二○○.刑法志二》:「蓋俗稱駙馬都尉為『粉侯』。」《聊齋志異.卷九.雲蘿公主》:「主日耽此,不知與粉侯孰勝?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 三国魏何晏面如傅粉,娶魏公主,赐爵为列侯,后因称驸马为"粉侯"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.三国魏何晏面如傅粉,娶魏公主,赐爵为列侯,后因称驸马为"粉侯"。
Eng
- Cihui 粉侯 ěnhóu n. imperial son-in-law