粉坊

fěn fáng phấn phường

Hán Việt: phấn phường · Pinyin: fěn fáng

Tổng quan

lò chế biến thực phẩm (nơi sản xuất bánh, miến, bánh phở...)。做粉皮、粉條、粉絲等食品的作坊。

Cấu tạo: (phấn) + (phường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lò chế biến thực phẩm (nơi sản xuất bánh, miến, bánh phở...)。做粉皮、粉條、粉絲等食品的作坊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 磨粉的鋪子。多用來養牛、驢等牲畜。如:「張大嫂開的粉坊,生意興隆。」也稱為「磨房」、「磨坊」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 做粉皮、粉条、粉丝等食品的作坊。