粉墨
phấn mặc
Hán Việt: phấn mặc · Pinyin: fěn mò
Tổng quan
ột thoa mặt và thứ mực riêng để vẽ mắt. Như Phấn đại 粉黛. phấn mặc phấn mặc ☆Bột thoa mặt và thứ mực riêng để vẽ mắt. Như Phấn đại 粉黛. phấn son; hoá trang; trang điểm。修飾。
Nghĩa
Việt
- Cihui ột thoa mặt và thứ mực riêng để vẽ mắt. Như Phấn đại 粉黛. phấn mặc phấn mặc ☆Bột thoa mặt và thứ mực riêng để vẽ mắt. Như Phấn đại 粉黛. phấn son; hoá trang; trang điểm。修飾。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.敷面畫眉的白粉與黑墨,指婦女的妝飾。 2.演戲化裝。《五代史平話.唐史.卷下》:「或時自傅粉墨,與伶人共舞於庭,以娛悅劉太后。」 3.比喻事物迥然有別。《後漢書.卷六一.黃瓊傳》:「使朱紫共色,粉墨雜蹂,所謂扺金玉於沙礫,碎珪璧於泥塗。」 4.比喻美麗的色彩。唐.杜甫〈畫鶻行〉:「乾坤空崢嶸,粉墨且蕭瑟。」 5.修飾文詞,使其含義有所分別。北齊.顏之推《顏氏家訓.風操》:「凡親屬名稱,皆須粉墨,不可濫也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 妇女化妆用的白粉与黛墨; 绘画用的白粉与黑墨。泛指绘画颜料; 借指图画; 引申为作画; 演员化妆用的白粉与黑墨; 借指戏剧; 白和黑; 指区分黑白;分辨清楚; 犹粉饰,掩盖真相。
- Tân Hoa Tự Điển 1.妇女化妆用的白粉与黛墨。 2.绘画用的白粉与黑墨。泛指绘画颜料。 3.借指图画。 4.引申为作画。 5.演员化妆用的白粉与黑墨。 6.借指戏剧。 7.白和黑。 8.指区分黑白;分辨清楚。 9.犹粉饰,掩盖真相。
Eng
- Cihui 粉墨 fěnmò n. <derog.> pretension; hypocrisy ◆v. 1. apply make-up (of theatrical players) 2. polish (a piece of writing)