粉彩

phấn thải

Hán Việt: phấn thải

Tổng quan

Cấu tạo: (phấn) + (thải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.粉彩瓷是在燒好的瓷器上,用配入大量鉛粉的玻璃白的彩料作畫,由於烘燒後顏色深淺不同,畫面會突出於釉面,色彩柔和,濃淡協調,頗有立體感,故稱為「粉彩」。也稱為「軟彩」。 2.用色粉筆畫出來的畫。

Eng

  • Cihui 粉彩 ěncǎi n. <art> soft colors; mixed glaze