粉昆 fěn kūn · phấn côn Hán Việt: phấn côn · Pinyin: fěn kūn Tổng quan Cấu tạo: 粉 (phấn) + 昆 (côn)Pinyinfěn kūnHán Việtphấn cônCấu tạo粉 + 昆 · phấn + côn nghĩa thành phần: phấn + côn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 旧俗称驸马为粉侯,因推称其兄弟为粉昆。Tân Hoa Tự Điển 1.旧俗称驸马为粉侯,因推称其兄弟为粉昆。