粉板
phấn bản
Hán Việt: phấn bản · Pinyin: fěn bǎn
Tổng quan
bảng đen | bảng sơn để viết tạm bằng bút lông
Nghĩa
Việt
- Cihui bảng đen | bảng sơn để viết tạm bằng bút lông
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 油漆成白色的木板,掛在牆壁上作臨時記事用,使用時以毛筆蘸墨書寫,消除時用溼抹布擦拭即可。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 水牌或粉牌。一种约一尺见方的白漆(亦有用黄漆的)木板。可用毛笔写字,能随写随揩。旧时店铺常用以记事; 白漆的木板; 指黑板。
- Tân Hoa Tự Điển 1.水牌或粉牌。一种约一尺见方的白漆(亦有用黄漆的)木板。可用毛笔写字,能随写随揩。旧时店铺常用以记事。 2.白漆的木板。 3.指黑板。
Eng
- CC-CEDICT blackboard|painted board on which to make temporary notes with brush pen
- Cihui blackboard; painted board on which to make temporary notes with brush pen