粉父

fěn fù phấn phụ

Hán Việt: phấn phụ · Pinyin: fěn fù

Tổng quan

hỉ người cha của vị phò mã, tức cha chồng của công chúa. phấn phụ phấn phụ ☆Chỉ người cha của vị phò mã, tức cha chồng của công chúa.

Cấu tạo: (phấn) + (phụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ người cha của vị phò mã, tức cha chồng của công chúa. phấn phụ phấn phụ ☆Chỉ người cha của vị phò mã, tức cha chồng của công chúa.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓驸马之父。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓驸马之父。