粉皮

fěn pí phấn bì

Hán Việt: phấn bì · Pinyin: fěn pí

Tổng quan

bánh phở; miến (làm bằng đậu xanh hay bột khoai.)。(粉皮兒)用綠豆、白薯等的澱粉製成的片狀的食品。

Cấu tạo: (phấn) + (bì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bánh phở; miến (làm bằng đậu xanh hay bột khoai.)。(粉皮兒)用綠豆、白薯等的澱粉製成的片狀的食品。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用綠豆粉所製的片狀食物。 2.去毛的羊皮。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (~儿)用绿豆、白薯等的淀粉制成的片状的食品。

Eng

  • Cihui 粉皮 ěnpí n. 1. sheet jelly made from bean or sweet-potato starch 2. shorn sheepskin