粉綿

fěn mián phấn miên

Hán Việt: phấn miên · Pinyin: fěn mián

Tổng quan

Cấu tạo: (phấn) + 綿 (miên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 擦镜之物。旧时以铜为镜,用绵蘸粉摩拭,使之光亮; 犹白絮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.擦镜之物。旧时以铜为镜,用绵蘸粉摩拭,使之光亮。 2.犹白絮。