粉色

fěn sè phấn sắc

Hán Việt: phấn sắc · Pinyin: fěn sè

Tổng quan

màu hồng | màu trắng | khêu gợi | phụ nữ đẹp | đánh phấn (trang điểm)

Cấu tạo: (phấn) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu hồng | màu trắng | khêu gợi | phụ nữ đẹp | đánh phấn (trang điểm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.粉紅色。如:「這件粉色外套非常適合春天穿。」_x000D_ 2.傳統比喻女子的容顏。唐.駱賓王〈棹歌行〉:「秋帳燈光翠,倡樓粉色紅。」唐.李白〈邯鄲南亭觀妓〉詩:「粉色豔日彩,舞袖拂花枝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 喻女子容颜美好。借指美女; 白色; 指粉红色。常用以形容有关艳情的事件; 粉饰;装饰。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.喻女子容颜美好。借指美女。 2.白色。 3.指粉红色。常用以形容有关艳情的事件。 4.粉饰;装饰。

Eng

  • CC-CEDICT pink|white|erotic|beautiful woman|powdered (with make-up)
  • Cihui white; light pink; erotic; beautiful woman; powdered (with make-up)