粉黛
phấn đại
Hán Việt: phấn đại · Pinyin: fěn dài
Tổng quan
phấn mặt và kẻ mày | mỹ phẩm | (nghĩa bóng) người phụ nữ đẹp hấn để thoa mặt và chì để vẽ mắt, hai vật dụng trang điểm của phụ nữ — Chỉ đàn bà con gái. »Uốn cái lưỡi chỉ dày duyên phấn đại«. (Tần cung nữ oán Bát công ). phấn đại phấn đại ☆Phấn để thoa mặt và chì để vẽ mắt, hai vật dụng trang điểm của phụ nữ — Chỉ đàn bà con gái. »Uốn cái lưỡi chỉ dày duyên phấn đại«. (Tần cung nữ oán Bát công ).
Nghĩa
Việt
- Cihui phấn mặt và kẻ mày | mỹ phẩm | (nghĩa bóng) người phụ nữ đẹp hấn để thoa mặt và chì để vẽ mắt, hai vật dụng trang điểm của phụ nữ — Chỉ đàn bà con gái. »Uốn cái lưỡi chỉ dày duyên phấn đại«. (Tần cung nữ oán Bát công ). phấn đại phấn đại ☆Phấn để thoa mặt và chì để vẽ mắt, hai vậ…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.粉,脂粉;黛,婦女用以畫眉的青黑色顏料。「粉黛」比喻美女。唐.白居易〈長恨歌〉:「回眸一笑百媚生,六宮粉黛無顏色。」《西遊記》第四五回:「三宮粉黛亂青絲,六院嬪妃蓬寶髻。」 2.泛指婦女塗飾的顏料。《後漢書.卷六六.陳王列傳.陳蕃》:「而采女數千,食肉衣綺,脂油粉黛,不可貲計。」《喻世明言.卷四.閒雲菴阮三償冤債》:「喘息未定,怕娘來喚,戰戰兢兢,向妝臺重整花鈿,對鸞鏡再勻粉黛。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉妇女化妆用的白粉和青黑色的颜料不施~; 借指妇女六宫~。
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉①妇女化妆用的白粉和青黑色的颜料不施~。②借指妇女六宫~。
Eng
- CC-CEDICT face powder and eyebrow liner|cosmetics|(fig.) beautiful woman
- Cihui face powder and eyebrow liner; cosmetics; (fig.) beautiful woman