粗分
thô phân
Hán Việt: thô phân · Pinyin: cū fēn
Tổng quan
phân loại chung | (khi theo sau bởi 為|为) phân chia đại khái (thành hạng mục A, hạng mục B, ...)
Nghĩa
Việt
- Cihui phân loại chung | (khi theo sau bởi 為|为) phân chia đại khái (thành hạng mục A, hạng mục B, ...)
Eng
- CC-CEDICT broad classification|(when followed by 為|为[wei2]) to roughly divide (into category A, category B, ...)
- Cihui broad classification/(when followed by 為|为) to roughly divide (into category A, category B, ...)