粗刨
thô bào
Hán Việt: thô bào
Tổng quan
(kỹ thuật) cái bào phác (loại bào để bào qua gỗ mới xẻ, chưa bào kỹ)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bào thô
- Tần suất từ (kỹ thuật) cái bào phác (loại bào để bào qua gỗ mới xẻ, chưa bào kỹ)
Hán Việt: thô bào
(kỹ thuật) cái bào phác (loại bào để bào qua gỗ mới xẻ, chưa bào kỹ)