粗鹵

cū lǔ thô lỗ

Hán Việt: thô lỗ · Pinyin: cū lǔ

Tổng quan

biến thể của 粗魯|粗鲁

Cấu tạo: (thô) + (lỗ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 粗魯|粗鲁

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗率鹵莽。《水滸傳》第四回:「洒家是個粗鹵漢子,又犯了該死的罪過。」《儒林外史》第一回:「孤是一個粗鹵漢子,今得見先生儒者氣像,不覺功利之見頓消。」也作「粗魯」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"粗鲁"。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 粗魯|粗鲁[cu1 lu3]
  • Cihui variant of 粗魯|粗鲁