粗夯

cū hāng

Pinyin: cū hāng

Tổng quan

Cấu tạo: (thô) +

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗鄙、魯鈍。《西遊記》第二九回:「我這鈀,雖然粗夯,實是自幼隨身之器。」《儒林外史》第二三回:「上船之後,盤纏不足,長隨又辭去了兩個,只剩兩個粗夯漢子跟著,一直來到蘇州。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗笨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.粗笨。