粗布
thô bố
Hán Việt: thô bố · Pinyin: cū bù
Tổng quan
1. vải thô; vải mộc; vải ta。一種平紋棉布,質地比較粗糙。 2. vải dệt thủ công; vải bâu。土布。
Nghĩa
Việt
- Cihui 1. vải thô; vải mộc; vải ta。一種平紋棉布,質地比較粗糙。 2. vải dệt thủ công; vải bâu。土布。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 紡織的針數較少,組織較鬆的布。如:「粗布衣服」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 质地比较粗糙的布; 土布。
- Tân Hoa Tự Điển 1.质地比较粗糙的布。 2.土布。
Eng
- Cihui 粗布 ūbù n. coarse cloth M:¹pǐ/²kuài
ja
- JMdict coarse cloth