粗惡

cū è thô ác

Hán Việt: thô ác · Pinyin: cū è

Tổng quan

tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn, việc hèn hạ, việc bần tiện

Cấu tạo: (thô) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn, việc hèn hạ, việc bần tiện

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗糙低劣,与精良相对; 极言粗俗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.粗糙低劣,与精良相对。 2.极言粗俗。