粗惡

cū è thô ác

Hán Việt: thô ác · Pinyin: cū è

Tổng quan

tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn, việc hèn hạ, việc bần tiện

Cấu tạo: (thô) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính hèn hạ, tính bần tiện, tính bủn xỉn, việc hèn hạ, việc bần tiện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗糙惡劣。宋.朱弁《曲洧舊聞》卷一○:「王荊公性簡率,不事修飾、奉養。衣服垢汙,飲食粗惡,一無有擇。」