粗雜

cū zá thô tạp

Hán Việt: thô tạp · Pinyin: cū zá

Tổng quan

tính thô bạo, tính trắng trợn; tính hiển nhiên (bất công, sai lầm...), tính thô tục, tính tục tĩu (lời nói...), tính thô bỉ, tính thô thiển

Cấu tạo: (thô) + (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tính thô bạo, tính trắng trợn; tính hiển nhiên (bất công, sai lầm...), tính thô tục, tính tục tĩu (lời nói...), tính thô bỉ, tính thô thiển

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗劣杂乱; 犹驳杂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.粗劣杂乱。 2.犹驳杂。