粗毛
thô mao
Hán Việt: thô mao
Tổng quan
chòm lông, bờm tóc, (từ cổ,nghĩa cổ) vải thô có tuyết dày, thuốc lá sợi loại xấu, mớ lộn xộn, (động vật học) chim cốc mào (loài chim cốc có mào ở đầu)
Nghĩa
Việt
- Cihui chòm lông, bờm tóc, (từ cổ,nghĩa cổ) vải thô có tuyết dày, thuốc lá sợi loại xấu, mớ lộn xộn, (động vật học) chim cốc mào (loài chim cốc có mào ở đầu)