粗活

cū huó thô hoạt

Hán Việt: thô hoạt · Pinyin: cū huó

Tổng quan

lao động không có tay nghề | công việc nặng nhọc

Cấu tạo: (thô) + (hoạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lao động không có tay nghề | công việc nặng nhọc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 笨重費力的工作。《官話指南.卷三.使令通話》:「你還得換上乾淨點兒的衣裳,平常在家裡做粗活,那原不講究,到別的宅裡去,總得要撤俐纔是樣子哪。」《紅樓夢》第六○回:「別聽那些混帳人的調唆,沒的惹人笑話自己獃,白給人做粗活。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 笨重费力的工作。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.笨重费力的工作。

Eng

  • CC-CEDICT unskilled labor|heavy manual work
  • Cihui unskilled labor; heavy manual work

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

细活