粗獷
thô quánh
Hán Việt: thô quánh · Pinyin: cū guǎng
Tổng quan
thô kệch | thô lỗ | không tinh tế | thẳng thắn | không bị kiềm chế
Nghĩa
Việt
- Cihui thô kệch | thô lỗ | không tinh tế | thẳng thắn | không bị kiềm chế
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗野狂放。如:「他留著滿臉的鬍子,樣子看來很粗獷。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 粗壮豪放性格粗犷|作品风格粗犷。
Eng
- CC-CEDICT rough|rude|boorish|straightforward|uninhibited
- Cihui rough; rude; boorish; straightforward; uninhibited