粗篩

thô si

Hán Việt: thô si

Tổng quan

điều bí ẩn, điều khó hiểu, câu đố, người khó hiểu; vật khó hiểu, nói những điều bí ẩn, nói những điều khó hiểu, giải, đoán (một điều bí ẩn khó hiểu, một câu đố), cái sàng; máy sàng, sàng (gạo...), (nghĩa bóng) sàng lọc; xem xét tỉ mỉ, bắn thủng lỗ, làm thủng lỗ chỗ, (nghĩa bóng) hỏi (ai) dồn dập, lấy sự việc để bẻ lại (người, lý thuyết)

Cấu tạo: (thô) + (si)

Nghĩa

Việt

  • Cihui điều bí ẩn, điều khó hiểu, câu đố, người khó hiểu; vật khó hiểu, nói những điều bí ẩn, nói những điều khó hiểu, giải, đoán (một điều bí ẩn khó hiểu, một câu đố), cái sàng; máy sàng, sàng (gạo...), (nghĩa bóng) sàng lọc; xem xét tỉ mỉ, bắn thủng lỗ, làm thủng lỗ chỗ, (nghĩa bóng)…