shāi si

Hán Việt: si · Pinyin: shāi

Tổng quan

(hình thức kết hợp) cái sàng rây sàng lọc loại bỏ qua tuyển chọn hâm nóng rượu (trên lửa hoặc trong nước nóng) rót (rượu hoặc trà) (tiếng địa phương) đánh (chiêng)

過篩 · 過篩子 · 篩揚 · 篩春 · 篩濾 · 篩瓦 · 篩簾 · 篩籮

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshāi
Hán Việtsi
Quảng Đôngsai1
Mân Namthai
Nhật BảnFURUI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄞˉ
Hán ngữ Trung cổsre
Phản thiết霜夷切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái dần, cái sàng. Rây cho nhỏ. Như {đảo si hòa hợp} [搗篩和合] giã rây hòa hợp. Cũng đọc là {sư}. Nguyễn Trãi [阮薦] : {Bán lâm tàn chiếu sư yên thụ} [半林殘照篩煙橱] (Chu trung ngẫu thành [舟中偶成]) Một nửa rừng, nắng chiều tàn rây qua những rặng cây khói phủ.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sư sư (cái rây lọc bột) [Eng: a flour sieve]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 一種有密孔的竹器,可將粗細不同的顆粒分離。明.張自烈《正字通.竹部》:「篩,竹器,有孔以下物,去粗取細。」唐.李洞〈喜鸞公自蜀歸〉詩:「掃石月盈帚,濾泉花滿篩。」也稱為「篩子」。 [動] 1.用篩子過濾東西。如:「篩米」。《漢書.卷五一.賈山傳》:「縣石鑄鐘虡,篩土築阿房之宮。」 2.從孔隙中透過或漏下。多指風、光線等。如:「月光從竹簾外篩進來。」宋.范成大〈驚蟄家人子輩為易疏簾〉詩:「幽蟄夜驚雷奮地,小窗朝爽日篩簾。」 3.灑、落。《董西廂》卷七:「況是暮春天色,落紅萬點,風兒細細,雨兒微篩。」《西遊記》第八三回:「棒舉一天寒霧漫,劍迎滿地黑塵…

Eng

  • CC-CEDICT (bound form) a sieve|to sieve; to sift; to filter|to eliminate through selection|to warm a pot of rice wine (over a fire or in hot water)|to pour (wine or tea)|(dialect) to strike (a gong)

ja

  • JMdict sieve|sifter|screen|screening (jobs, candidates, etc.)

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【廣韻】疏夷切【集韻】【韻會】霜夷切【正韻】申之切,𠀤音師。竹名。【神異經】篩竹,一名太極,長百尺,圍二丈五六尺,南方以爲船。 又竹器。有孔以下物,去麤取細。【前漢·賈山傳】篩土築阿房之宮。【師古註】篩以竹簁爲之。 又【玉篇】所街切【篇海】山皆切,𠀤灑平聲。可以除麤去細。【正韻】亦作簁、籭。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 筛 · 簁 · 簛 · 筛 · 簁 · 簛 · 筛