粗籃

thô lam

Hán Việt: thô lam

Tổng quan

cái giần, cái sàng, cái rây, người hay ba hoa; người hay hở chuyện, giần, sàng, rây

Cấu tạo: (thô) + (lam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái giần, cái sàng, cái rây, người hay ba hoa; người hay hở chuyện, giần, sàng, rây