粗糲

cū lì thô lệ

Hán Việt: thô lệ · Pinyin: cū lì

Tổng quan

gạo thô | thô (về thực phẩm)

Cấu tạo: (thô) + (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gạo thô | thô (về thực phẩm)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗米。元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「我情願舉案齊眉傍書榻,任粗糲淡薄生涯。」《初刻拍案驚奇》卷二二:「皇帝失了勢,也要忍些飢餓,吃些粗糲,何況于你是未任的官?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糙米。泛指粗劣的食物; 形容食物的粗劣。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.糙米。泛指粗劣的食物。 2.形容食物的粗劣。

Eng

  • CC-CEDICT coarse rice|coarse (of food)
  • Cihui coarse rice; coarse (of food)

ja

  • JMdict unpolished rice|unrefined rice|simple meal with unpolished rice