粗細

cū xì thô tế

Hán Việt: thô tế · Pinyin: cū xì

Tổng quan

dày và mỏng | thô và mịn | độ dày (cỡ) | độ thô | mức độ tinh tế của công việc 1. độ mịn; độ lớn; quy mô; kích thước; khổ; cỡ; số。粗細的程度。 碗口粗細的鋼管。 độ lớn miệng ống thép. 這樣粗細的沙子最合適。 độ mịn của hạt cát như thế này là được rồi. 2. khéo vụng (trình độ, tay nghề); vẽ đẹp đẽ; tính tế nhị; tính tinh vi; tính cao thượng; vị ngon (rượu); sự đủ tuổi (vàng, bạc)。粗糙和細緻的程度。 桌面平不平,就看活的粗細。 mặt bàn nhẵn hay không…

Cấu tạo: (thô) + (tế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dày và mỏng | thô và mịn | độ dày (cỡ) | độ thô | mức độ tinh tế của công việc 1. độ mịn; độ lớn; quy mô; kích thước; khổ; cỡ; số。粗細的程度。 碗口粗細的鋼管。 độ lớn miệng ống thép. 這樣粗細的沙子最合適。 độ mịn của hạt cát như thế này là được rồi. 2. khéo vụng (trình độ, tay nghề); vẽ đẹp đẽ; tính tế n…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粗糙、細緻的程度。《紅樓夢》第七七回:「雖有一枝全的,他們也必截做兩三段,鑲嵌上蘆泡鬚枝,攙勻了好賣,看不得粗細。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粗细的程度; 粗糙的和精细的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.粗细的程度。 2.粗糙的和精细的。

Eng

  • CC-CEDICT thick and thin|coarse and fine|thickness (caliber)|coarseness|quality of work
  • Cihui thick and thin; coarse and fine; thickness (caliber); coarseness; quality of work